BTTG,BTXG - Chương 05: Chỉ mục và đối chiếu Việt - Phạn


 

A

 

A Di Đà (Phật), 73

Amitabha Buddha

A La Hán, 242

Arhat

Ambapali (Ca sĩ), 262

Ambapali

A Na Luật (Thầy), 136

Aniruddha

A Nan Đà (Thầy), 142

šnanda

A-Súc (Phật), 73

Aksobhya Buddha

B

 

Ba cõi, 101

Triloka

Ba-la-mật, 29

Paramita

Bảo Trang Nghiêm (Bụt), 87

Ratnavỷha

Bát chánh đạo, 42

Aryastangikamarga

Bạch-tịnh-thức, 71

Vimala vijnana

Bất hành, 150

Apranihita

Bất khả thuyết, 283

Anabhilapya

Bất nhị (Vô nhị), 248

Advaya

Bất sanh, 282

Anutpada

Bất tư nghị (giải thoát), 205

Acynthia Vimoksa

Bi, 84

Karuna

Bình đẳng, 128

Sama

Bình đẳng tánh, 128

Samata

Bồ đề, 148

Bodhi

Bồ đề tâm, 110

Bodhicitta

Bồ tát, 6

Bodhisattva

Bồ tát thừa, 5

Bodhisattvayana

C

 

Ca Chiên Diên (Thầy), 8

Maha Katyayana

Ca Diếp (Thầy), 121

Kasyapa

Cấp Cô Độc (Trưởng giả), 11

Anathapindika

Chi-Lương-Tiếp (Thầy), 106

Kalaiivi

Chiêm Bạch (hoa), 232

Campaka

Chân đế (sự thật tuyệt đối), 46

Paramarthasatya

Cõi dục, 101

Kamaloka

Cõi sắc, 101

Rupaloka

Cõi vô sắc, 101

Arupaloka

Cưu-Ma-La-Thập (Thầy), 68

Kumarajiva

D

Di Lặc (Bồ tát), 19

Maitreya hay Ajita

Diêm phù đề (cõi), 211

Jambudvỵpa

Diệt tận định, 112

Nirodha-samapatti

Duy Ma Cật (cư sĩ), 71

VimalakÌrti

Duyên Giác,  5

Pratyekabuddha

Duyên giác thừa, 232

Pratyekabuddhayana

Ð

 

Đa Bảo (Bụt),  165

Prabhûtaratna

Đại Phương Đẳng Đỉnh Vương Kinh, 13

Vaipulya-sutra

Đại Trí Độ Luận, 4

Mahaprajnaparamita

-sastra

Đề-Bà-Đạt-Đa, 221

Devadatta

Địa Tạng (Bồ tát), 81

Ksitigarbha Bodhisattva

Đồng tử Quang Nghiêm, 154

Prabhavyuha

H

 

Hỷ, 84

Mudita

K

 

Không, 43

sunyata

Kinh Bảo Tích, 4

Maha Ratnakuta-sutra

 

Kinh Bát Nhã, 4

Prajnaparamita

Kinh Diệu Pháp Liên Hoa, 7

Saddharmapundarỵka -

sutra

Kinh Duy Ma Cật, 4

VimalakÌrtinirdesa-

sutra

Kinh Hoa Nghiêm, 4

Avata-saka-sutra

Kinh Pháp Cú, 194

Dharmapada

Kinh Phổ Môn, 99

Samantamukha

Kinh Thắng Man, 56

Srimala-sutra

Kinh Thắng Man Sư Tử Hống, 15

Srimaladevi - sutra

L

 

La Hầu La (Thầy), 140

Rahula

Lê-xa (dòng họ), 78

Licchavi

Long Thọ (Thầy), 4

Nagarjuna

Luật tạng, 40

Vinaya-pitaka

M

 

Ma-Ha Ma-Gia (Hoàng Hậu), 94

Maha - Maya

Mục Kiền Liên (Thầy), 6

Maudgalyayana

N

 

Nhị thừa, 5

Dviyana

Niết bàn, 242

Nirvana

Niệm Bụt, 23

Buddhanusmrti

Niệm Pháp, 23

Dharmanusmrti

Niệm Tăng, 23

Sanghanusmrti

Núi Linh Thứu, 121

Grdhrakuta

P

 

Phái Hữu bộ, 187

Sarvastivada

Pháp giới, 91

Dharmadhatu

Pháp Hộ (Thầy), 13

Dharmaraksha

Phật thừa, 96

Buddhayana

Phật Thuyết Nguyệt Thượng Nữ Kinh,13

Candrottaradarikavyakarana

-sutra

Phổ Hiện Sắc Thân (Bồ tát), 242

Sarvarupa- samdarsana

 

Phú-Lâu-Na Di-Đa-La-Ni-Tử, 131

Pûrna Maitrayaniputra

Phương tiện, 95

Upayakausalya

Q

 

Quán Thế Âm (Bồ tát), 19

Avalokitesvara

T

 

Tam muội, 132

Samadhi

Tánh, 170

Svathava

Tất đàn, 48

Siddhi

Tất-Đạt-Đa (Thái tử), 94

Siddhartha

Thanh Văn, 5

Sravaka

Thanh Văn thừa, 232

Sravakayana

Thế giới, 91

Lokadhatu

Thế Thân (Thầy), 5

Vasubandhu

Thiền quán, 63

Vipasyana

Thiện căn, 110

Kusala-mûla

Thiện Đức (Trưởng giả tử), 163

Subhatta

Thủ lăng nghiêm Tam muội, 13

Suramgama-samadhi

Thừa, 231

Yana

Thức, 51

Vijnana

Trí (Tuệ), 51

Prajđa

Tu Bồ Đề (Thầy), 7

Subhuti

Tục đế, 46

Samvrtisatya

Từ, 84

Maitri

Tứ vô lượng tâm, 84

Brahma vihara

Tướng (trạng), 171

Laksana

Tỳ-Đạt-Bà (Người), 4

Vidharbha

Tỳ-xá-li (thành phố), 211

Vaisali

U

Úc Già Trưởng giả, 19

Ugradatta

Ưu-bà-di (nữ cư sĩ), 81

Upasaki

Ưu-Ba-Li (Thầy), 8

Upali

Ưu-bà-tắc (nam cư sĩ), 81

Upasaka

V

 

Văn Thù Sư Lợi (Bồ tát), 19

Manjusri Bodhisattva

Vô nguyện, 43

Apranihita

Vô Tận Ý (Bồ tát), 165

Aksayamati Bodhisattva

Vô tướng, 43

Animitta

Vô Trước (Thầy), 5

Asađga

Vô úy thí, 246

Abhaya-dana

Vua Trời, 275

Sakra

X

 

Xá Lợi Phất (Thầy), 6

Sariputra

Xả, 84

Upeksa